Nghĩa của từ "in the running" trong tiếng Việt

"in the running" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in the running

US /ɪn ðə ˈrʌnɪŋ/
UK /ɪn ðə ˈrʌnɪŋ/
"in the running" picture

Thành ngữ

có cơ hội, trong cuộc đua

having a chance of winning or succeeding in a competition or election

Ví dụ:
Our team is still in the running for the championship.
Đội của chúng tôi vẫn còn trong cuộc đua giành chức vô địch.
After the latest polls, she's definitely in the running for president.
Sau các cuộc thăm dò mới nhất, cô ấy chắc chắn có cơ hội tranh cử tổng thống.